Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salve”

67 câu thật có từ salve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salve nghĩa là xoa dầu. salve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salve

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The French sovereigns did all they could to salve this ill-favoured wound.

    Từ trong câu: salve, ill, favor, wind

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without salve, he could not, he thought, wear the sore badge of his dishonor through life.

    Từ trong câu: salve, wear, through, sore, badge, think, life

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bunny could salve his conscience, because nobody needed him at home.

    Từ trong câu: salve, conscience, because, nobody, need, home

    Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She, if any one, could salve the poor child's wound.

    Từ trong câu: salve, poor, wind

    Katharine Tynan, Love of Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #27445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salve and Vale can be understood as just Hello and Goodbye but it is worth noting that they are verbs.

    Từ trong câu: salve, understand, hello, worth, note, verb

    «Ecclesiastical Latin/Salve», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212007 (bản sửa đổi 3506290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You know, I reckon, that if I had the salve on the other eye I could see a lot more things that’s valuable.

    Từ trong câu: valuable, salve, know, reckon, eye, see, lot, thing

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poor white could not afford to hire one, and the colored doctored themselves with herbs, teas and salves made by themselves."

    Từ trong câu: hire, herb, salve, poor, white, afford, color, doctor

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salve regina67 lần
healing salve37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salve trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ salve hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salve: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.