Câu tiếng Anh có từ “salve”
66 câu thật có từ salve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ salve
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The weapon salve, the sympathetic ointment, and the famous powder of sympathy were the instruments through which it acted.
Từ trong câu: salve, ointment, weapon, sympathetic, famous, powder, sympathy, instrument
William, Sir Osler, The Evolution of Modern Medicine A Series of Lectures Delivered at Yale University on the Silliman Foundation in April, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #1566. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A man in Nebraska has invented a new powerful double-acting salve which shows powers never before exhibited by salves of any kind.
Từ trong câu: salve, man, invent, new, powerful, double, act, show
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, till I know the matter of Fact, I know not well, which to offer at; lest whilst I attempt to salve one, I should fall foul of the other.
Từ trong câu: salve, till, know, matter, fact, well, offer, lest
Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salve trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ salve hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salve: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.