Câu tiếng Anh có từ “salve”
67 câu thật có từ salve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salve nghĩa là xoa dầu. salve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salve
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Notice the big doors as you enter the castle--there is "Salve!" on one of them.
Từ trong câu: salve, notice, big, door, enter, castle
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no salve to her conscience in all this, though she felt very grateful to her friend, who was fighting her battle for her.
Từ trong câu: salve, conscience, though, feel, grateful, friend, fight, battle
Anthony Trollope, Linda Tressel. Nguồn: Project Gutenberg #26002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were always roots to spare from the small garden, herbs for medicines, eggs for sale, salves, and lotions, and conserves of fruit or honey.
Từ trong câu: conserve, salve, always, root, spare, small, garden, herb
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salve regina | 67 lần |
| healing salve | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salve trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ salve hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salve: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.