Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salve”

66 câu thật có từ salve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salve nghĩa là xoa dầu. salve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And, till I know the matter of Fact, I know not well, which to offer at; lest whilst I attempt to salve one, I should fall foul of the other.

    Từ trong câu: salve, till, know, matter, fact, well, offer, lest

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All patent eye washes, eye salves, and other remedies advertised to cure all diseases of the eye should be avoided.

    Từ trong câu: remedy, wash, salve, advertise, patent, avoid, disease, cure

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salve regina67 lần
healing salve37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salve trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ salve hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salve: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.