Câu tiếng Anh có từ “rumination”
68 câu thật có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These ruminations were interrupted by a call down stairs to see a learned bullfinch.
Những suy ngẫm này bị gián đoạn bởi một cuộc gọi xuống cầu thang để xem một chú chim sẻ uyên bác.
Từ trong câu: rumination, interrupt, call, down, stair, see, learn
Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be dangerous to be distracted by rumination or planning while driving.
Từ trong câu: rumination, dangerous, distract, plan, drive
«Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Perhaps this discrepancy is explained by ruminations overall diminished impact.
Từ trong câu: rumination, perhaps, discrepancy, explain, overall, diminish, impact
«Motivation and emotion/Book/2020/Psychological resilience during COVID-19 pandemic isolation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266884 (bản sửa đổi 2241563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His rumination is interrupted by a Sahagin attack!
Từ trong câu: rumination, interrupt, attack
«Final Fantasy IV/Watery Pass & Antlion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428970 (bản sửa đổi 3870138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here his ruminations were scattered by the sudden flash and report of pistols and a whooping as if from a whole tribe of Indians.
Từ trong câu: rumination, scatter, sudden, flash, report, whole, tribe
O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Tuberculosis of the mediastinum is suggested by difficulty in swallowing, especially if tympanites follows soon after eating, eructation is absent, and rumination is arrested.
Từ trong câu: rumination, tuberculosis, suggest, difficulty, swallow, especially, follow, soon
G. Moussu, Diseases of cattle, sheep, goats and swine. Nguồn: Project Gutenberg #73019. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rumination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive rumination | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumination trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumination: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.