Câu tiếng Anh có từ “rumination”
68 câu thật có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Lady Hartledon had dismissed her maid, and stood leaning against the arm of the sofa, indulging in bitter rumination.
Từ trong câu: rumination, lady, dismiss, stand, lean, arm, sofa, indulge
Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What am I to do?" he concluded, with the same question with which he had begun his gloomy ruminations.
Từ trong câu: rumination, conclude, question, begin, gloomy
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers on Blue Water; or, The Secret of the Derelict. Nguồn: Project Gutenberg #67899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, my child," resumed the archbishop, whose speech had been cut short by the rapidity of my prostration, "I mean to make you the receiver-general of all my inmost ruminations.
Từ trong câu: rumination, yes, child, resume, speech, cut, short, mean
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had not thought much of the books, but he had a certain new sense of enjoyment in the fruits of this placid, abstracted rumination which perhaps they had helped to induce.
Từ trong câu: rumination, induce, fruit, think, much, book, certain, new
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rumination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive rumination | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumination trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumination: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.