Câu tiếng Anh có từ “rumination”
68 câu thật có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can be dangerous to be distracted by rumination or planning while driving.
Từ trong câu: rumination, dangerous, distract, plan, drive
«Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anger rumination can be understood by looking at the focus of Anger.
Từ trong câu: rumination, anger, understand, look, focus
«Motivation and emotion/Book/2011/Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121294 (bản sửa đổi 2324452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These questions and ruminations find fault in action or thoughts on what could have been done differently.
Từ trong câu: rumination, question, find, fault, action, think, differently
«Motivation and emotion/Book/2024/Pregnancy loss and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306553 (bản sửa đổi 2675202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rumination and digestion, however, are mechanico-vital actions, and can only be properly performed when the animal is in a healthy state.
Từ trong câu: rumination, however, vital, action, properly, perform, animal, healthy
George H. Dadd, The American Reformed Cattle Doctor Containing the necessary information for preserving the health and curing the diseases of oxen, cows, sheep, and swine, with a great variety of original recipes, and valuable information in reference to farm and dairy management. Nguồn: Project Gutenberg #37997. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This says that rumination can be divided into two parts: brooding and reflection.
Từ trong câu: brood, rumination, divide, part, reflection
«Rumination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406036 (bản sửa đổi 10976869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This dramatic upheaval can lead to automatic and intrusive rumination of the event.
Từ trong câu: upheaval, rumination, dramatic, lead, automatic, event
«Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rumination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive rumination | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumination trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumination: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.