Câu tiếng Anh có từ “rumination”
64 câu thật có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumination
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These aspects include self-reflection, self-regulation, self-rumination and self-evaluation.
Từ trong câu: rumination, aspect, include, self, reflection, regulation, evaluation
«Motivation and emotion/Book/2018/Guilt and empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239071 (bản sửa đổi 2051490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rumination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive rumination | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumination trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumination: can và could (6 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.