Câu tiếng Anh có từ “rumination”
68 câu thật có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We might give a multitude of proofs of this unconscious rumination.
Từ trong câu: rumination, give, proof, unconscious
Th. Ribot, Essay on the Creative Imagination. Nguồn: Project Gutenberg #26430. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If this time is not used well, it may lead to rumination, which may swiftly launch an individual into depression.
Từ trong câu: rumination, time, use, well, lead, launch, individual, depression
«Motivation and emotion/Book/2023/Unemployment and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298228 (bản sửa đổi 2757401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Extrinsic regulation may be represented as rumination.
Từ trong câu: rumination, regulation, represent
«Motivation and emotion/Book/2020/Workplace mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265947 (bản sửa đổi 2542268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And for a little while she hoped he would not talk of it, and that a silent rumination might suffice to restore him to the relish of his own smooth gruel.
Từ trong câu: rumination, restore, suffice, little, hope, talk, silent, smooth
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There’s one thing you may be sure of, Pip,” said Joe, after some rumination, “namely, that lies is lies.
Từ trong câu: namely, rumination, thing, sure, lie
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, individuals may experience heightened cognitive processing or rumination as they attempt to resolve the conflict.
Từ trong câu: heighten, additionally, individual, experience, cognitive, process, rumination, attempt
«Resolving Cognitive Dissonance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305111 (bản sửa đổi 2787779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rumination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| depressive rumination | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumination trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rumination hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumination: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.