Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubble”

94 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubble

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The court also ordered that any rubble which had fallen into neighboring yards when the building collapsed, to be removed.

    Từ trong câu: rubble, court, order, fall, neighbor, yard, build, collapse

    «City to sue owner of partially collapsed 19th century livery in Buffalo, New York», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108568 (bản sửa đổi 4815995). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The same troops fought with distinction in the capture of Ginchy, a village only in name, for shell fire had reduced it to mere heaps of rubble and dust.

    Từ trong câu: rubble, troop, fight, distinction, capture, village, name, shell

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another body had been retrieved from the rubble.

    Từ trong câu: retrieve, rubble, another, body

    «Bridge collapse kills at least five in Massana, Andorra», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143800 (bản sửa đổi 4814837). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Yes, there was the little landslide; part of the wall that had been carried away projected from a heap of rubble on the cliff side.

    Từ trong câu: landslide, yes, little, part, wall, carry, away, project

    Edgar Wallace, Terror keep. Nguồn: Project Gutenberg #75949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rubble dubble14 lần
rubble masonry14 lần
coursed rubble6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.