Câu tiếng Anh có từ “rubble”
94 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are also reports of families trapped inside the rubble of homes and businesses.
Từ trong câu: rubble, report, family, trap, inside, home, business
«Large earthquake shakes Greece», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107688 (bản sửa đổi 4821063). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were no paths, for a rubble of small stones covered the ground everywhere.
Không có lối đi, vì những mảnh đá vụn rải rác khắp nơi trên mặt đất.
Từ trong câu: rubble, path, small, stone, cover, ground, everywhere
L. Frank Baum, Mary Louise in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #22225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are still people trapped under the rubble.
Từ trong câu: rubble, still, people, trap
«Suicide bomb kills Iraqi police chief at site of previous attack», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=97048 (bản sửa đổi 4826796). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is a rubble pile there, go there.
Từ trong câu: rubble, pile, go
«America's Army: Special Forces/SF CSAR Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428475 (bản sửa đổi 4533266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes, there was the little landslide; part of the wall that had been carried away projected from a heap of rubble on the cliff side.
Từ trong câu: landslide, yes, little, part, wall, carry, away, project
Edgar Wallace, Terror keep. Nguồn: Project Gutenberg #75949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rubble dubble | 14 lần |
| rubble masonry | 14 lần |
| coursed rubble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.