E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubble”

90 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubble

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Like Richard Dean, she helped to pull her fellow citizens out of the rubble and deal with that awful tragedy.

    Từ trong câu: rubble, tragedy, awful, like, help, pull, fellow, citizen

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inside part of the wall consists of rubble-stone, like that found in the massive walls of Caesar's Tower at Kenilworth and many other old castles.

    Từ trong câu: rubble, inside, part, wall, consist, stone, like, find

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fire engines and ambulances rushed to the scene, with rescue workers searching the rubble for bodies.

    Từ trong câu: engine, rescue, ambulance, fire, rush, scene, worker, search

    «Baghdad bombing kills several people, scores injured», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149828 (bản sửa đổi 4814289). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Search and rescue teams were using dogs to locate survivors buried beneath the rubble.

    Từ trong câu: locate, rescue, search, team, use, dog, survivor, bury

    «Mudslides kill at least thirteen in Italy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140482 (bản sửa đổi 4822257). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng rubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rubble dubble14 lần
rubble masonry14 lần
coursed rubble6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.