Câu tiếng Anh có từ “rubble”
92 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The court also ordered that any rubble which had fallen into neighboring yards when the building collapsed, to be removed.
Từ trong câu: rubble, court, order, fall, neighbor, yard, build, collapse
«City to sue owner of partially collapsed 19th century livery in Buffalo, New York», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108568 (bản sửa đổi 4815995). · English Wikinews · CC BY 2.5
They are built of large blocks of dressed stone, and so differ from the Norman pillars, which consisted of rubble with a facing of stone.
Từ trong câu: rubble, build, large, block, dress, stone, differ, consist
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The church, which looks very old, is of flint, brick and rubble, with a large diamond-faced clock on one side of the tower.
Từ trong câu: diamond, rubble, church, look, old, brick, large, face
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rubble dubble | 14 lần |
| rubble masonry | 14 lần |
| coursed rubble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.