E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubble”

90 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubble

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Do not leave yet, but bomb the top left rubble to obtain a small key.

    Từ trong câu: rubble, leave, bomb, top, obtain, small, key

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432822 (bản sửa đổi 3908917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But he did not finish it; most of the way it is a mere rubble of stones.

    Từ trong câu: rubble, finish, way, mere, stone

    Charles Dudley Warner, In the Levant Twenty Fifth Impression. Nguồn: Project Gutenberg #52213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But judging from what I saw down there last night you won't find anything but a lot of rubble."

    Từ trong câu: rubble, judge, saw, down, last, night, find, anything

    Henry Farrell, The shades of Toffee. Nguồn: Project Gutenberg #71973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In rubble masonry the stones are not dressed.

    Từ trong câu: rubble, stone, dress

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215293 (bản sửa đổi 3248419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rubble dubble14 lần
rubble masonry14 lần
coursed rubble6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.