Câu tiếng Anh có từ “rubble”
90 câu thật có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubble
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I was taking cover with another guy behind some rubble and I felt something hit my head.
Từ trong câu: rubble, take, cover, another, guy, behind, feel, something
«Mansour announces election plans for Egypt after violence and protests», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=770071 (bản sửa đổi 4821694). · English Wikinews · CC BY 2.5
The walls of buildings, as in the Tennis Court at Chichen, often had a section in the centre filled up with rubble.
Từ trong câu: rubble, wall, build, tennis, court, often, section, center
Channing, 1869?-1937 Arnold, The American Egypt: A Record of Travel in Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #42061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rubble dubble | 14 lần |
| rubble masonry | 14 lần |
| coursed rubble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubble trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ rubble hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubble: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.