Câu tiếng Anh có từ “rubbish”
178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubbish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Pretty rubbish that I should be this way among ’em!”
Từ trong câu: rubbish, pretty, way, among, they
Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery. Nguồn: Project Gutenberg #68569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Speaking as a philosopher--which an undertaker surely ought to be--I should say that our business is merely to shoot rubbish.
Từ trong câu: rubbish, speak, philosopher, surely, ought, business, merely, shoot
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should say that such rubbish must be specially manufactured for such purposes, since I cannot imagine anybody ashore buying such stuff.
Từ trong câu: specially, rubbish, manufacture, purpose, since, can, imagine, anybody
Frank Thomas Bullen, The Men of the Merchant Service Being the polity of the mercantile marine for 'longshore readers. Nguồn: Project Gutenberg #64896. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hazardous waste should not simply be mixed with ordinary household rubbish.
Từ trong câu: hazardous, waste, simply, mix, ordinary, household, rubbish
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rubbish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.