Câu tiếng Anh có từ “resignation”
218 câu thật có từ resignation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resignation nghĩa là từ chức. resignation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acceptance of despair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resignation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her countenance reflected more a pathetic resignation to whatever new trials my presence might portend.
Từ trong câu: resignation, reflect, whatever, new, trial, presence
Edgar Rice Burroughs, Pirates of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #70195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You will say that I might have handed in my resignation, but that does not suffice.
Từ trong câu: resignation, hand, suffice
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His resignation means that the deal may not go through after all.
Từ trong câu: resignation, mean, deal, go
«Japanese Prime Minister Yukio Hatoyama to resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189120 (bản sửa đổi 4820630). · English Wikinews · CC BY 2.5
Kate is familiar to such fears, or rather to the resignation and courage such prospects may inspire.
Từ trong câu: prospect, familiar, fear, rather, resignation, courage, inspire
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, they may be held earlier if the office becomes vacant due to the death, resignation, or removal of the incumbent.
Từ trong câu: vacant, however, hold, early, office, become, due, death
«2025 Polish presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185829 (bản sửa đổi 10745070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng resignation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pious resignation | 96 lần |
| sigh of resignation | 147 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resignation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resignation trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ resignation hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resignation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resignation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resignation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resignation: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.