E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resignation”

167 câu thật có từ resignation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resignation nghĩa là từ chức. resignation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acceptance of despair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resignation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng resignation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pious resignation96 lần
sigh of resignation147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resignation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resignation trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ resignation hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resignation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resignation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resignation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resignation: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.