Câu tiếng Anh có từ “repertory”
67 câu thật có từ repertory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repertory nghĩa là tiết mục. repertory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse where a stock of things is kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repertory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This repertory exists both in individuals and as common knowledge documented in objects written or otherwise recorded.
Từ trong câu: repertory, exist, individual, common, knowledge, document, object, write
«Multidisciplinary studies/Meaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89398 (bản sửa đổi 2722518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“The opera became overnight the talk of the town and took a permanent place in the repertory of the company.
Từ trong câu: repertory, opera, become, overnight, talk, town, take, permanent
Louis Biancolli, Serge Prokofieff and his orchestral music. Nguồn: Project Gutenberg #50226. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the band had exhausted its repertory it took wing and settled upon the rocks above and behind the queen.
Từ trong câu: repertory, band, exhaust, take, wing, settle, rock, above
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a great loss, for he had an extraordinary repertory of adventures, which he told in a very amusing manner, and, besides, he was a capital cook.
Từ trong câu: repertory, great, loss, extraordinary, adventure, tell, amuse, manner
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His repertory is very large and various, but it may be divided into two equal halves--the parts that belong to reality and the parts that belong to fantasy.
Từ trong câu: fantasy, repertory, large, various, divide, equal, half, part
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repertory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repertory trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ repertory hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repertory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repertory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repertory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repertory: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.