Câu tiếng Anh có từ “repertory”
67 câu thật có từ repertory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repertory nghĩa là tiết mục. repertory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse where a stock of things is kept. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repertory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They will aim to make their Magazine the most complete repertory of whatever is both useful and agreeable in the current literary productions of the day.
Từ trong câu: repertory, aim, make, magazine, complete, whatever, useful, agreeable
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The subtlest and most pervasive of all influences ere those which create and maintain the repertory of stereotypes.
Từ trong câu: stereotype, pervasive, repertory, subtle, influence, create, maintain
Walter Lippmann, Public opinion. Nguồn: Project Gutenberg #6456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repertory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repertory trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ repertory hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repertory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repertory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repertory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repertory: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.