Câu tiếng Anh có từ “recuperation”
43 câu thật có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recuperation nghĩa là phục hồi sức khỏe. recuperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gradual healing (through rest) after sickness or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recuperation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The horses stood cropping the verdure for a brief period, then they also lay down for rest and recuperation.
Từ trong câu: recuperation, horse, stand, crop, brief, period, lay, down
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To grasp our divine selfhood and steadily hold it, disarms fear and all its allies, and promotes recuperation and harmony.
Từ trong câu: recuperation, grasp, divine, steadily, hold, fear, ally, promote
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometime after the battle of Shiloh, General Beauregard, whose health was seriously impaired, decided to take a little furlough for purposes of recuperation.
Từ trong câu: recuperation, sometime, battle, general, health, seriously, impair, decide
George Cary Eggleston, Recollections of a Varied Life. Nguồn: Project Gutenberg #36720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that hour Jones determined that he would fret no longer, but consent, like a reasonable being, to devote all his energies to quiet recuperation.
Từ trong câu: recuperation, hour, determine, long, consent, like, reasonable, devote
Harold Avery, Gunpowder Treason and Plot, and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #36341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In four counties out of five, a bare fallow was deemed essential for the recuperation of cropped lands.
Từ trong câu: deem, recuperation, bare, four, county, out, five, essential
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperation trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recuperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperation: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.