Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recuperation”

43 câu thật có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recuperation nghĩa là phục hồi sức khỏe. recuperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gradual healing (through rest) after sickness or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recuperation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After the blinding, stunning effect of the great event there had been a quick recuperation.

    Từ trong câu: recuperation, blind, stun, effect, great, event, quick

    Hall, Sir Caine, The Woman Thou Gavest Me; Being the Story of Mary O'Neill. Nguồn: Project Gutenberg #14597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some had been rescued, others found injured and brought to the Park for rest and recuperation.

    Từ trong câu: recuperation, rescue, other, find, injure, bring, park, rest

    Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Others who had worn themselves out physically might be given a period of recuperation even if the division had none.

    Từ trong câu: recuperation, other, wear, themselves, out, physically, give, period

    Frederick Palmer, Our Greatest Battle (The Meuse-Argonne). Nguồn: Project Gutenberg #49205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had allowed me three days for recuperation from the journey, and I had arrived on the eve of the buffalo-hunt.

    Từ trong câu: recuperation, allow, day, journey, arrive, hunt

    Helen Cody Wetmore, Last of the Great Scouts: The Life Story of William F. Cody ["Buffalo Bill"]. Nguồn: Project Gutenberg #1248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperation trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recuperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperation: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.