Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recuperation”

43 câu thật có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recuperation nghĩa là phục hồi sức khỏe. recuperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gradual healing (through rest) after sickness or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recuperation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He reclined beneath a tree familiar to him as a former basis for recuperation.

    Từ trong câu: recuperation, beneath, tree, familiar, former, basis

    Henry Herbert Knibbs, Sundown Slim. Nguồn: Project Gutenberg #16334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next few days we spent in recuperation and cleaning up.

    Từ trong câu: recuperation, next, day, spend, clean, up

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The horses stood cropping the verdure for a brief period, then they also lay down for rest and recuperation.

    Từ trong câu: recuperation, horse, stand, crop, brief, period, lay, down

    Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We saw the results in the awakened curiosity of the world, and in the speedy influx of capital to aid us in our recuperation.

    Từ trong câu: recuperation, saw, result, curiosity, world, capital, aid

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recuperation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recuperation trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ recuperation hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recuperation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recuperation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recuperation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recuperation: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.