Câu tiếng Anh có từ “reclaim”
117 câu thật có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclaim nghĩa là đòi lại. reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclaim
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is hardly a Government in Europe which has not undertaken the work of reclaiming and afforesting waste lands."
Từ trong câu: reclaim, hardly, government, undertake, work, waste, land
Oliver J. Burke, The South Isles of Aran (County Galway). Nguồn: Project Gutenberg #37840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a tradition that this valuable picture was thrown over the wall into Drapers' Garden during the Great Fire, and never reclaimed.
Từ trong câu: reclaim, tradition, valuable, picture, throw, wall, garden, great
Walter Thornbury, Old and New London, Volume I A Narrative of Its History, Its People, and Its Places. Nguồn: Project Gutenberg #31412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the rear of this great plantation there are eighteen thousand additional acres of cane-brake which are being slowly reclaimed....
Từ trong câu: brake, reclaim, rear, great, plantation, eighteen, thousand, additional
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are regions reclaimed by irrigation where farming has brought prosperity.
Từ trong câu: irrigation, region, reclaim, farm, bring, prosperity
Robert Sterling Yard, The Book of the National Parks. Nguồn: Project Gutenberg #27513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If this net is dropped it will sink to the bottom and there is some chance of reclaiming it in running water.
Từ trong câu: running, net, reclaim, bottom, chance, drop, sink, run
George Parker Holden, The idyl of the split-bamboo. Nguồn: Project Gutenberg #79319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclaim trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclaim gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclaim: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.