Câu tiếng Anh có từ “reclaim”
117 câu thật có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclaim nghĩa là đòi lại. reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclaim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Giving them the opportunity to reclaim their cognitive state or provide temporary relief.
Từ trong câu: reclaim, give, opportunity, cognitive, state, provide, temporary, relief
«Motivation and emotion/Book/2023/Autonomous sensory meridian response and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298446 (bản sửa đổi 2582004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not necessary to add that the proprietors of these edifying works never reclaimed them.
Từ trong câu: edify, reclaim, necessary, add, work, never
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is thought that all most former homesteads within current agricultural fields have been fully reclaimed.
Từ trong câu: homestead, think, former, current, agricultural, field, fully, reclaim
«Search and rescue/SAR mission 2008 02», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91221 (bản sửa đổi 2719446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclaim trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclaim gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclaim: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.