Câu tiếng Anh có từ “reclaim”
117 câu thật có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclaim nghĩa là đòi lại. reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclaim
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many states control large marshy sections that have been or may be reclaimed.
Từ trong câu: reclaim, many, state, control, large, section
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She believed that through her an evil man might be reclaimed.
Từ trong câu: reclaim, believe, evil, man
Zane Grey, Riders of the Purple Sage. Nguồn: Project Gutenberg #1300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.
Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.
Từ trong câu: reclaim, watch, fascinate, eye, honourable, note, write, across
Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, Perry,” I exclaimed, “you and I may reclaim a whole world!
Từ trong câu: whole, reclaim, world
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had no hope of interfering with success; and sometimes I thought your sister’s influence might yet reclaim him.
Từ trong câu: interfere, success, reclaim, hope, sometimes, think, influence
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclaim trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclaim gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclaim: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.