Câu tiếng Anh có từ “reclaim”
117 câu thật có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclaim nghĩa là đòi lại. reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclaim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ships afterwards taken from us, in the more northerly latitudes, ought to be reclaimed and given up.
Từ trong câu: reclaim, ship, afterward, take, ought, give, up
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was rather the treasure-house of all I possessed most precious, and which I should now hasten to reclaim.
Từ trong câu: reclaim, rather, treasure, house, possess, precious, now
Various, Stories by American Authors, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #31064. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We complained, and were promised that he should be reclaimed by this Court; it has probably been done, but we have received no answer.
Từ trong câu: reclaim, complain, promise, court, probably, receive, answer
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was placed under the guns of an armed ship ready to open a broadside upon any who should dare to reclaim the vessel.
Từ trong câu: reclaim, place, gun, arm, ship, ready, open, dare
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclaim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclaim trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ reclaim hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclaim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclaim gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclaim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclaim: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.