Câu tiếng Anh có từ “receptor”
70 câu thật có từ receptor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receptor nghĩa là thụ thể. receptor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cellular structure that is postulated to exist in order to mediate between a chemical agent that acts on nervous tissue and the physiological response. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receptor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Further research is suggested to see how different DA receptors effect an individuals relationships directly.
Từ trong câu: receptor, further, research, suggest, see, different, effect, individual
«Motivation and emotion/Book/2024/Dopamine and social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306623 (bản sửa đổi 2726618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In ordinary language, "ear" refers to this receptor which conducts sound and sends signals to the brain.
Từ trong câu: receptor, ordinary, language, ear, refer, conduct, sound, send
«Ear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15497 (bản sửa đổi 10647432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The change from traditional film-based image receptors is similar in many respects to those occurring in digital photography and digital television.
Từ trong câu: receptor, change, traditional, film, base, image, similar, many
«Basic Physics of Digital Radiography/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465437 (bản sửa đổi 4375579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The receptors in muscles and joints provide information about muscle length, muscle tension, and joint angles.
Từ trong câu: joint, receptor, muscle, provide, information, length, tension, angle
«Sensory Systems/Somatosensory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197167 (bản sửa đổi 3718057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng receptor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dopamine receptor | 100 lần |
| olfactory receptor | 59 lần |
| cannabinoid receptor | 51 lần |
| opioid receptor | 49 lần |
| serotonin receptor | 56 lần |
| cb receptor | 40 lần |
| ht a receptor | 37 lần |
| nmda receptor | 35 lần |
| estrogen receptor | 35 lần |
| gaba receptor | 33 lần |
| acetylcholine receptor | 31 lần |
| insulin receptor | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receptor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receptor trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ receptor hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receptor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receptor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receptor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receptor: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.