Câu tiếng Anh có từ “receptor”
70 câu thật có từ receptor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receptor nghĩa là thụ thể. receptor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cellular structure that is postulated to exist in order to mediate between a chemical agent that acts on nervous tissue and the physiological response. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receptor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are three types of receptors for colour, within the cone cells of the retina.
Từ trong câu: receptor, type, color, cone, cell, retina
«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155707 (bản sửa đổi 1819032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are receptors in our tongue which can measure four main things.
Từ trong câu: receptor, tongue, measure, four, main, thing
«Gustatory system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86591 (bản sửa đổi 10853632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are several types of receptors that receive these different signaling molecules.
Từ trong câu: receptor, several, type, receive, different, signal, molecule
«Structural Biochemistry/Signaling Within Neurons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262118 (bản sửa đổi 4106208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Along the lining of the Bronchi there are cells with microscopic structures called G protein coupled receptors.
Từ trong câu: receptor, microscopic, line, cell, structure, call, protein, couple
«Structural Biochemistry/Asthma/Asthma symptoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244797 (bản sửa đổi 4112716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng receptor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dopamine receptor | 100 lần |
| olfactory receptor | 59 lần |
| cannabinoid receptor | 51 lần |
| opioid receptor | 49 lần |
| serotonin receptor | 56 lần |
| cb receptor | 40 lần |
| ht a receptor | 37 lần |
| nmda receptor | 35 lần |
| estrogen receptor | 35 lần |
| gaba receptor | 33 lần |
| acetylcholine receptor | 31 lần |
| insulin receptor | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receptor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receptor trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ receptor hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receptor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receptor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receptor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receptor: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.