Câu tiếng Anh có từ “radically”
117 câu thật có từ radically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radically nghĩa là triệt để. radically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a radical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radically
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This idea of totality must be radically distinguished from the liberalistic conception of the mass.
Từ trong câu: radically, idea, distinguish, conception, mass
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently, there must be something radically wrong with the definition of space or with its determinants.
Từ trong câu: radically, consequently, something, wrong, definition, space
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A different race of beings on another planet might have to have a very radically different code.
Từ trong câu: radically, different, race, be, another, planet, code
Durant Drake, Problems of Conduct: An Introductory Survey of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #5775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has to block his activity wishes radically.
Từ trong câu: radically, block, activity, wish
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There must be something radically wrong with mine.
Từ trong câu: radically, something, wrong
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Naively or scientifically, philosophically or radically, the nature of government must be dealt with.
Từ trong câu: scientifically, radically, naively, nature, government, deal
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote in an editorial: "Greenhouse gases have to be radically reduced worldwide.
Từ trong câu: worldwide, write, editorial, greenhouse, gas, radically, reduce
«Scientists debate whether Hurricane Katrina was aggravated by global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20277 (bản sửa đổi 4811509). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng radically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| radically cured | 24 lần |
| differed radically | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radically trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ radically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radically: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.