Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “radically”
114 câu thật có từ radically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radically nghĩa là triệt để. radically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a radical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radically
Cognitive psychology is radically different from previous psychological approaches in two key ways.
Từ trong câu: radically, cognitive, psychology, different, previous, psychological, approach, key
«Introduction to Psychology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5753 (bản sửa đổi 4057851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This view, in my opinion, radically misconceives the nature of measurement, and of the axioms involved in it.
Từ trong câu: radically, axiom, view, opinion, nature, measurement, involve
Bertrand Russell, An essay on the foundations of geometry. Nguồn: Project Gutenberg #52091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fuselage type has a radically different meshing technique.
Từ trong câu: radically, type, different, mesh, technique
«OpenVOGEL/SourceCode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394205 (bản sửa đổi 3709858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No philosopher, not even Leibnitz, has more radically separated sensibility which is passive from the understanding whose principle is spontaneity.
Từ trong câu: radically, spontaneity, philosopher, even, separate, passive, understand, principle
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- radically cured24 lần
- differed radically12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radically trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ radically hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radically: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.