Câu tiếng Anh có từ “radically”
116 câu thật có từ radically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radically nghĩa là triệt để. radically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a radical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The attitude to-day is radically different, being represented by men like Washington and DuBois.
Từ trong câu: radically, attitude, day, different, represent, man, like
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Palestine was inhabited by a settled people whose language, thought and religion were not radically different several hundred years later.
Từ trong câu: radically, inhabit, settle, people, language, think, religion, different
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The entire situation as respecting alleged police relations was described by all our investigators as radically altered by the events following the Rosenthal murder.
Từ trong câu: radically, entire, situation, respect, allege, police, relation, describe
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| radically cured | 24 lần |
| differed radically | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radically trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ radically hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radically: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.