E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radically”

114 câu thật có từ radically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radically nghĩa là triệt để. radically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a radical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, historical events would radically change the fate of his life and passions.

    Từ trong câu: radically, fate, however, historical, event, change, life, passion

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Important Argentinean Characters/Science and Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205086 (bản sửa đổi 1679283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This development would radically change life and move people into the fast lane on the road to civilization.

    Từ trong câu: radically, development, change, life, move, people, fast, lane

    «Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96850 (bản sửa đổi 2183932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Would it be radically different from the above manifesto?

    Từ trong câu: radically, different, above

    «Ethics/Nonkilling/Arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84734 (bản sửa đổi 2618554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Examination of these modern species would not radically change the estimation of the degree of phyletic development of the genera and subgenera involved.

    Từ trong câu: radically, examination, modern, species, change, estimation, degree, development

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That elusive but immeasurably important moral sense, which gives a society sufficient community of aim to make common action possible, would have been radically altered.

    Từ trong câu: elusive, radically, important, moral, sense, give, society, sufficient

    Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radically cured24 lần
differed radically12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radically trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ radically hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radically: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.