Câu tiếng Anh có từ “radically”
114 câu thật có từ radically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radically nghĩa là triệt để. radically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a radical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no need of arguing that there is something radically wrong with the average home.
Từ trong câu: radically, argue, average, need, something, wrong, home
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is something radically wrong with the plan of education.
Từ trong câu: radically, something, wrong, plan, education
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No case of dyspepsia, constipation, etc., there is, but can benefit or be totally and radically cured by fasting.
Từ trong câu: radically, case, benefit, totally, cure, fast
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They took for granted that there was something radically corrupt and wicked in the body and in the physical system.
Từ trong câu: radically, take, grant, something, corrupt, wicked, body, physical
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| radically cured | 24 lần |
| differed radically | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radically trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ radically hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radically: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.