Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purple”

350 câu thật có từ purple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purple nghĩa là màu tím. purple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purple

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.

    Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.

    Từ trong câu: purple, extension, moving, line, appear, notice, move, up

    «Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In conclusion she directs that purple cloth be spread upon his path that he may enter the house as befits a conqueror.

    Từ trong câu: cloth, purple, conclusion, direct, spread, path, enter, house

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plumage is iridescent and may show green, blue or purple.

    Từ trong câu: plumage, blue, green, show, purple

    L. B. Carson, Introduction to our bird friends, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #62490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a very handsome and glorious bird, with a yellow neck, blue beak, purple wings, and a red and yellow tail, and may often be seen flying about the country.

    Từ trong câu: beak, handsome, glorious, bird, yellow, neck, blue, purple

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That, as he writes, a thousand men might every day descend into the forum with cloaks dyed in purple.

    Từ trong câu: forum, write, thousand, man, every, day, descend, cloak

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purple velvet485 lần
purple heather209 lần
purple robe251 lần
purple slipper154 lần
purple grapes147 lần
purple haze137 lần
purple mantle159 lần
purple silk267 lần
purple hue161 lần
imperial purple159 lần
purple shadows198 lần
tyrian purple87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purple trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ purple hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purple: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.