Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctuality”

95 câu thật có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctuality nghĩa là sự đúng giờ. punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctuality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then Madame Dambreuse would scold him for his want of punctuality.

    Sau đó bà Dambreuse sẽ mắng anh vì anh không đúng giờ.

    Từ trong câu: punctuality, madame, scold, want

    Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #27537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bessie would rather have stayed, but she was obliged to go, because punctuality at meals was rigidly enforced at Gateshead Hall.

    Từ trong câu: punctuality, rather, stay, oblige, go, because, meal, hall

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was already so confused with age, besides a natural want of punctuality, that she would have had some difficulty in making him understand it.

    Từ trong câu: punctuality, already, confuse, age, besides, natural, want, difficulty

    Anonymous, Macmillan's Reading Books. Book V. Nguồn: Project Gutenberg #11230. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This thirty-three per cent. additional outlay would not be necessary except on a mail line, where punctuality was positively demanded.

    Từ trong câu: positively, punctuality, thirty, per, cent, additional, necessary, except

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young woman we see inspecting the mignonette or admonishing the iceman to greater punctuality in his deliveries, would have charmed a lyric from Aldrich.

    Từ trong câu: iceman, young, woman, see, inspect, great, punctuality, delivery

    Meredith Nicholson, The Valley of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #64910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng punctuality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commendable punctuality8 lần
exemplary punctuality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuality trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuality: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.