E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctuality”

87 câu thật có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctuality nghĩa là sự đúng giờ. punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctuality

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • No complaint of want of punctuality in this Arrangement has hitherto arisen.

    Từ trong câu: punctuality, complaint, want, arrangement, hitherto, arise

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • HSR trains are automated, ensuring punctuality and immediate stopping during emergencies.

    Từ trong câu: punctuality, train, automate, ensure, immediate, stop, emergency

    «Transportation Deployment Casebook/2025/High Speed Rail in Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473306 (bản sửa đổi 4481968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was fond of brevity in all things, systematic in his public and private arrangements and remarkable for punctuality.

    Từ trong câu: brevity, punctuality, fond, thing, systematic, public, private, arrangement

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng punctuality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commendable punctuality8 lần
exemplary punctuality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuality trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuality: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.