Câu tiếng Anh có từ “punctuality”
91 câu thật có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctuality nghĩa là sự đúng giờ. punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctuality
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Fix the day for the contest, therefore; I will take care that Heinrich of Ofterdingen appears with all due punctuality."
Do đó, hãy ấn định ngày diễn ra cuộc thi; Tôi sẽ đảm bảo rằng Heinrich xứ Ofterdingen xuất hiện đúng giờ."
Từ trong câu: punctuality, fix, day, contest, therefore, take, care, appear
E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The following theoretical constructs will be examined with regard to what motivates punctuality.
Từ trong câu: theoretical, follow, construct, examine, regard, motivate, punctuality
«Motivation and emotion/Book/2015/Punctuality motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202115 (bản sửa đổi 2277804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng punctuality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commendable punctuality | 8 lần |
| exemplary punctuality | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuality trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuality: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.