Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctuality”

93 câu thật có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctuality nghĩa là sự đúng giờ. punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctuality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Booksellers were slow in offering him employment, for they could not depend on his punctuality.

    Từ trong câu: punctuality, slow, offer, employment, depend

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Punctuality is a habit of mind that anyone can develop.

    Từ trong câu: punctuality, habit, mind, anyone, develop

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your usual punctuality induces me to believe that your letters have been unfortunate, since I cannot ascribe this omission to neglect.

    Từ trong câu: punctuality, usual, induce, believe, letter, unfortunate, since, can

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.

    Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.

    Từ trong câu: punctuality, nowhere, teach, better, learn, command, obey, military

    Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you not combine the progressive tendency with a respect for punctuality?

    Từ trong câu: tendency, respect, combine, progressive, punctuality

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng punctuality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commendable punctuality8 lần
exemplary punctuality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuality trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ punctuality hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuality: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.