Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prurience”

27 câu thật có từ prurience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prurience nghĩa là sự tò mò dung tục về chuyện giới tính. prurience là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling morbid sexual desire or a propensity to lewdness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prurience

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is the curiosity and enthusiasm of youth rather than the prurience of age.

    Từ trong câu: prurience, curiosity, enthusiasm, youth, rather, age

    William McFee, Aliens. Nguồn: Project Gutenberg #31241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is refreshing to turn from cynicism and prurience, to gentle and more harmless pleasantry.

    Từ trong câu: prurience, refresh, turn, cynicism, gentle, harmless

    A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His prurience for murder became violent as concupiscence, at the sight of this tragic corpse.

    Từ trong câu: prurience, murder, become, violent, sight, tragic, corpse

    Émile Zola, The Monomaniac (La bête humaine). Nguồn: Project Gutenberg #57038. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘And,’ went on Philammon, interrupting him, ‘you have been told every lie which prurience, stupidity, and revenge can invent.

    “Và,” Philammon tiếp tục, ngắt lời anh ta, “bạn đã được nghe mọi lời nói dối mà sự thận trọng, ngu ngốc và trả thù có thể bịa ra.

    Từ trong câu: prurience, go, interrupt, tell, every, lie, revenge, invent

    Charles Kingsley, Hypatia: or New Foes with an Old Face. Nguồn: Project Gutenberg #6308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a prurience in the speech of some.

    Từ trong câu: prurience, speech

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section P and Q. Nguồn: Project Gutenberg #666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In countries where both sexes spend a large portion of their time in outdoor occupations, precocious prurience is very rare.

    Từ trong câu: prurience, country, sex, spend, large, portion, time, outdoor

    Felix L. Oswald, The Bible of nature. Nguồn: Project Gutenberg #72134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prurience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prurience trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ prurience hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prurience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prurience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prurience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prurience: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.