Câu tiếng Anh có từ “prurience”
27 câu thật có từ prurience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prurience nghĩa là sự tò mò dung tục về chuyện giới tính. prurience là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling morbid sexual desire or a propensity to lewdness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prurience
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His enormous popularity, the widest in the world of letters, owes absolutely nothing to prurience or curiosity.
Từ trong câu: prurience, enormous, popularity, wide, world, letter, owe, absolutely
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must not be fair, not be rational, not be sincere, except in his devotion to the principle of beauty, Journalism, reviewing, and prurience.
Từ trong câu: prurience, fair, rational, sincere, except, devotion, principle, beauty
Arthur Ransome, Oscar Wilde, a Critical Study. Nguồn: Project Gutenberg #36017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who are subject to this prurience of innovation, do not perceive how broad is the difference between subjects of human science and heavenly things.
Từ trong câu: prurience, subject, innovation, perceive, broad, difference, human, science
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prurience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prurience trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ prurience hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prurience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prurience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prurience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prurience: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (2 câu), So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.