Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prosecute”

154 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prosecute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These movies couldn't be prosecuted, but could still be taken by cops and could be destroyed.

    Từ trong câu: cop, movie, prosecute, still, take, destroy

    «Video nasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154271 (bản sửa đổi 11010179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To be prosecuted by a white was equivalent to persecution--so reasoned the negro jury in the Black Belt.

    Từ trong câu: equivalent, persecution, prosecute, white, reason, jury, black, belt

    Walter L. Fleming, Civil War and Reconstruction in Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #41680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These six offenses could be prosecuted by indictment or private accusation by an individual.

    Từ trong câu: accusation, six, offense, prosecute, private, individual

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • After the reunification of East and West Germany, they were prosecuted by Berlin regional court.

    Từ trong câu: reunification, east, west, prosecute, regional, court

    «Chris Gueffroy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56237 (bản sửa đổi 9502328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Child abuse is a problem that is monitored by the government and offenders are prosecuted.

    Từ trong câu: offender, child, abuse, problem, monitor, government, prosecute

    «Comparative law and justice/Austria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107822 (bản sửa đổi 2476729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prosecute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prosecute attorney342 lần
vigorously prosecute64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.