Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prosecute”

154 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prosecute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • ‘And since we are thus met already—and so much to my advantage!—the simplest thing will be to prosecute the acquaintance instantly.

    Từ trong câu: prosecute, instantly, since, thus, meet, already, much, advantage

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In prosecuting the work, it was also evident, that the most northerly stars furnished the greatest, and the most southerly the least resulting latitudes.

    Từ trong câu: prosecute, work, evident, star, furnish, great, least, result

    T. W. J. Connolly, History of the Royal Sappers and Miners, Volume 2 (of 2) From the Formation of the Corps in March 1712 to the date when its designation was changed to that of Royal Engineers. Nguồn: Project Gutenberg #59260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is there to prosecute, to accuse, to call for the heaviest sentence, and he does so relentlessly, scornfully, wildly.

    Từ trong câu: scornfully, prosecute, accuse, call, heavy, sentence, wildly

    Marguerite Steinheil, My Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #37390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Married women guilty of adultery, though not prosecuted publicly, he authorised the nearest relations to punish by agreement among themselves, according to ancient custom.

    Từ trong câu: publicly, authorise, authorize, prosecute, married, woman, guilty, though

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prosecute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prosecute attorney342 lần
vigorously prosecute64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.