Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prosecute”

155 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prosecute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An unmarried female may prosecute as plaintiff, an action for her own seduction and recover such damages as may be found in her favor.

    Từ trong câu: prosecute, female, action, recover, damage, find, favor

    Jennie L. Wilson, Legal Status of Women in Iowa · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Fraud is a criminal wrong: a fraudster may be prosecuted and imprisoned.

    Từ trong câu: imprison, prosecute, fraud, criminal, wrong

    «Fraud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59986 (bản sửa đổi 10999858) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was not prosecuted, but it might make him suspicious.”

    Từ trong câu: suspicious, prosecute, make

    Victor L. Whitechurch, The Templeton case · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Negligent or violent crimes may still be prosecuted.

    Từ trong câu: negligent, violent, crime, still, prosecute

    «Democracy Project/Open Source Constitution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64323 (bản sửa đổi 2247326) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prosecute

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prosecute attorney342 lần
vigorously prosecute64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.