Câu tiếng Anh có từ “prosecute”
155 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosecute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
‘We’ll devote the evening, brother,’ exclaimed Wegg, ‘to prosecute our friendly move.
Từ trong câu: prosecute, devote, evening, brother, friendly, move
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I started to accept the challenge,--when "Trespassers will be Prosecuted" stared me in the face as I mounted an innocent stile.
Từ trong câu: challenge, prosecute, stare, start, accept, face, mount, innocent
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3 · Tiếng Anh · PD-US
‘And since we are thus met already—and so much to my advantage!—the simplest thing will be to prosecute the acquaintance instantly.
Từ trong câu: acquaintance, already, so, thus, prosecute, since, instantly, advantage
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Infringements of any sort are subject to severe penalties under United States law and will be rigidly prosecuted.
Từ trong câu: infringement, sort, subject, severe, penalty, unite, state, law
Brett Page, Writing for Vaudeville · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng prosecute
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prosecute attorney | 342 lần |
| vigorously prosecute | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.