Câu tiếng Anh có từ “prosecute”
154 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosecute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a subtle distinction here between prosecuting a corporation and prosecuting individuals.
Từ trong câu: prosecute, subtle, distinction, corporation, individual
«Finance industry in the United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141786 (bản sửa đổi 2796491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Wood said there were multiple breaches of that could be prosecuted.
Từ trong câu: prosecute, wood, multiple
«Inquiry finds proper maintenance might have prevented 2009 North Sea helicopter disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1229988 (bản sửa đổi 4820013). · English Wikinews · CC BY 2.5
Spain, instead of showing gratitude, rather resented this, and there was considerable difficulty to prosecute the labor of charity.
Từ trong câu: prosecute, resent, instead, show, gratitude, rather, considerable, difficulty
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the mainland the searching for and cremating of bodies that either perished or found lodgment there was being prosecuted vigorously.
Từ trong câu: vigorously, prosecute, search, body, either, find
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prosecute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prosecute attorney | 342 lần |
| vigorously prosecute | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.