Câu tiếng Anh có từ “premium”
140 câu thật có từ premium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: premium nghĩa là phí bảo hiểm. premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ premium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Failure to pay the insurance premiums would also have resulted in grounding.
Từ trong câu: premium, failure, pay, insurance, result, ground
«Indonesia grounds Adam Air; may be permanently shut down in three months», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102365 (bản sửa đổi 4819963). · English Wikinews · CC BY 2.5
Every body thought they would have come out at a high premium.
Từ trong câu: premium, every, body, think, come, out, high
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Merchants here would speculate deeply in the American trade, could they be insured at any premium within bounds.
Từ trong câu: premium, speculate, insure, merchant, deeply, trade, bound
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No; nor this year, neither!" cried Mr. Bartels; and only his own thrice repeated checking of the premium sheets would convince him.
Từ trong câu: premium, year, neither, cry, mr, repeat, check, sheet
Sidney R. Kennedy, White Ashes. Nguồn: Project Gutenberg #20308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the liability to death increases with age, the proper annual premium for assurance would increase with each year of life.
Từ trong câu: liability, premium, death, increase, age, proper, annual, assurance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng premium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insurance premium | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ premium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premium trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ premium hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ premium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premium: Câu phủ định (21 câu), may và might (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.