E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “premium”

127 câu thật có từ premium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: premium nghĩa là phí bảo hiểm. premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ premium

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Against these conducive signs, vision, true joint thinking, and tactical advances still are premium commodities to be nourished and encouraged.

    Từ trong câu: premium, commodity, joint, nourish, tactical, sign, vision, true

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are actually retrospective formulas for calculating premiums, as illustrated in the following exercise.

    Từ trong câu: retrospective, actually, formula, calculate, premium, illustrate, follow, exercise

    «Fundamental Actuarial Mathematics/Premium and Policy Value Calculation for Long-Term Insurance Coverages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450527 (bản sửa đổi 4219076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng premium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insurance premium78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ premium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premium trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ premium hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ premium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premium: Câu phủ định (18 câu), may và might (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.