E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “premium”

127 câu thật có từ premium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: premium nghĩa là phí bảo hiểm. premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ premium

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These are premiums (buy one product, get a second one free), bonus packs ("more for less"), and sampling (free samples).

    Từ trong câu: premium, buy, product, get, second, free, bonus, pack

    «Advertising/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248816 (bản sửa đổi 3511829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "If we fail, we lose a large sum, and if we get it done ahead of time we get a big premium.

    Từ trong câu: premium, fail, lose, large, sum, get, ahead, time

    Victor Appleton, Tom Swift and His Big Tunnel; Or, The Hidden City of the Andes. Nguồn: Project Gutenberg #953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Poor Cuyler has worried himself nearly sick, and the city business has been hit very hard; premiums are away off for the year so far."

    Từ trong câu: premium, poor, worried, himself, nearly, sick, city, business

    Sidney R. Kennedy, White Ashes. Nguồn: Project Gutenberg #20308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng premium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insurance premium78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ premium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premium trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ premium hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ premium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premium: Câu phủ định (18 câu), may và might (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.