Câu tiếng Anh có từ “premium”
135 câu thật có từ premium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: premium nghĩa là phí bảo hiểm. premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ premium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Keep in mind that premium programs are not necessarily better than free ones.
Từ trong câu: premium, keep, mind, program, necessarily, better, free, one
«Art Tutorials/Digital Media/Digital Painting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408004 (bản sửa đổi 3557969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, a good reason is usually a better order getter than a good premium.
Từ trong câu: premium, fact, good, reason, usually, better, order
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three weeks had elapsed, and still the Glenmutchkin Railway shares were at a premium, though rather lower than when we sold.
Từ trong câu: premium, week, still, railway, share, though, rather, low
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Few areas of effort are advancing this extremely promising art faster than space exploration, which places a premium on light weight and small size.
Từ trong câu: premium, area, effort, advance, extremely, promise, art, fast
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng premium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insurance premium | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ premium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premium trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ premium hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ premium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premium: Câu phủ định (20 câu), may và might (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.